Poké Wiki
Toedscruel Minh họa Pokémon
#0949

Toedscruel

Báo lỗi

Toedscruel リククラゲ

Ground Grass Generation IX Woodear Pokémon
Chiều cao 1.9m Cân nặng 58.0kg
Mycelium Might

Hồ sơ

These Pokémon gather into groups and form colonies deep within forests. They absolutely hate it when strangers approach.

Chỉ số

Biểu đồ chỉ số:Toedscruel · Tổng 515

HP 80
Tấn công 70
Phòng thủ 65
Tấn công đặc biệt 80
Phòng thủ đặc biệt 120
Tốc độ 100

Basic Info

Tỷ lệ giới tính
♂ 50% / ♀ 50%
Tỷ lệ bắt
90(11.8%)
Nhóm trứng
Grass
Số bước ấp trứng
20
Hạnh phúc cơ bản
50
EV nhận được
Phòng thủ đặc biệt+2
EXP cơ bản
180
Hình dạng
Tentacled
Màu sắc
Black
Kinh nghiệm
1,059,860(Medium Slow)

Type Matchups View full type chart →

Tiến hóa

Level 30 or higher
Toedscruel Toedscruel

Học chiêu

Cấp Chiêu thức Hệ Phân loại Sức mạnh Độ chính xác PP
Reflect Type Normal Trạng thái 15
Wrap Normal Vật lý 15 90 20
Mud-Slap Ground Đặc biệt 20 100 10
4 Absorb Grass Đặc biệt 20 100 25
8 Stun Spore Grass Trạng thái 75 30
8 Poison Powder Poison Trạng thái 75 35
12 Supersonic Normal Trạng thái 55 20
15 Tackle Normal Vật lý 40 100 35
16 Mega Drain Grass Đặc biệt 40 100 15
20 Screech Normal Trạng thái 85 40
24 Mud Shot Ground Đặc biệt 55 95 15
28 Hex Ghost Đặc biệt 65 100 10
34 Seed Bomb Grass Vật lý 80 100 15
40 Spore Grass Trạng thái 100 15
44 Growth Normal Trạng thái 20
48 Giga Drain Grass Đặc biệt 75 100 10
54 Earth Power Ground Đặc biệt 90 100 10
58 Power Whip Grass Vật lý 120 85 10

Phối chiêu & Phân tích

Chia sẻ bộ chiêu và phân tích của bạn với cộng đồng.

1 Thế hệ 3 Bộ 3 Bộ chiêu
Đóng góp bộ chiêu của bạn

Mô tả

Generation IX
Scarlet:
These Pokémon gather into groups and form colonies deep within forests. They absolutely hate it when strangers approach.
Violet:
It coils its 10 tentacles around prey and sucks out their nutrients, causing the prey pain. The folds along the rim of its head are a popular delicacy.