Poké Wiki
Shroodle Minh họa Pokémon
#0944

Shroodle

Báo lỗi

Shroodle シルシュルー

Poison Normal Generation IX Toxic Mouse Pokémon
Chiều cao 0.2m Cân nặng 0.7kg
Unburden Pickpocket Prankster (Đặc tính ẩn)

Hồ sơ

Though usually a mellow Pokémon, it will sink its sharp, poison-soaked front teeth into any that anger it, causing paralysis in the object of its ire.

Chỉ số

Biểu đồ chỉ số:Shroodle · Tổng 290

HP 40
Tấn công 65
Phòng thủ 35
Tấn công đặc biệt 40
Phòng thủ đặc biệt 35
Tốc độ 75

Basic Info

Tỷ lệ giới tính
♂ 50% / ♀ 50%
Tỷ lệ bắt
190(24.8%)
Nhóm trứng
Field
Số bước ấp trứng
20
Hạnh phúc cơ bản
50
EV nhận được
Tốc độ+1
EXP cơ bản
58
Hình dạng
Quadrupedal
Màu sắc
Gray
Kinh nghiệm
1,059,860(Medium Slow)

Type Matchups View full type chart →

Defensive (when attacked)

Offensive (when attacking)

Tiến hóa

Shroodle Shroodle
Level 28 or higher

Học chiêu

Cấp Chiêu thức Hệ Phân loại Sức mạnh Độ chính xác PP
Scratch Normal Vật lý 40 100 35
Leer Normal Trạng thái 100 30
5 Acid Spray Poison Đặc biệt 40 100 20
8 Bite Dark Vật lý 60 100 25
8 Fury Swipes Normal Vật lý 18 80 15
11 Switcheroo Dark Trạng thái 100 10
14 Poison Fang Poison Vật lý 50 100 15
18 Flatter Dark Trạng thái 100 15
21 Slash Normal Vật lý 70 100 20
25 U-turn Bug Vật lý 70 100 20
29 Poison Jab Poison Vật lý 80 100 20
33 Taunt Dark Trạng thái 100 20
36 Substitute Normal Trạng thái 10
40 Knock Off Dark Vật lý 65 100 20
45 Gunk Shot Poison Vật lý 120 80 5

Phối chiêu & Phân tích

Chia sẻ bộ chiêu và phân tích của bạn với cộng đồng.

1 Thế hệ 2 Bộ 3 Bộ chiêu
Đóng góp bộ chiêu của bạn

Mô tả

Generation IX
Scarlet:
Though usually a mellow Pokémon, it will sink its sharp, poison-soaked front teeth into any that anger it, causing paralysis in the object of its ire.
Violet:
To keep enemies away from its territory, it paints markings around its nest using a poisonous liquid that has an acrid odor.