Poké Wiki
Maschiff Minh họa Pokémon
#0942

Maschiff

Báo lỗi

Maschiff オラチフ

Dark Generation IX Rascal Pokémon
Chiều cao 0.5m Cân nặng 16.0kg
Intimidate Run Away Stakeout (Đặc tính ẩn)

Hồ sơ

It always scowls in an attempt to make opponents take it seriously, but even crying children will burst into laughter when they see Maschiff’s face.

Chỉ số

Biểu đồ chỉ số:Maschiff · Tổng 340

HP 60
Tấn công 78
Phòng thủ 60
Tấn công đặc biệt 40
Phòng thủ đặc biệt 51
Tốc độ 51

Basic Info

Tỷ lệ giới tính
♂ 50% / ♀ 50%
Tỷ lệ bắt
150(19.6%)
Nhóm trứng
Field
Số bước ấp trứng
20
Hạnh phúc cơ bản
50
EV nhận được
Tấn công+1
EXP cơ bản
68
Hình dạng
Quadrupedal
Màu sắc
Brown
Kinh nghiệm
1,059,860(Medium Slow)

Type Matchups View full type chart →

Defensive (when attacked)

Offensive (when attacking)

Tiến hóa

Maschiff Maschiff
Level 30 or higher

Học chiêu

Cấp Chiêu thức Hệ Phân loại Sức mạnh Độ chính xác PP
Tackle Normal Vật lý 40 100 35
Leer Normal Trạng thái 100 30
Scary Face Normal Trạng thái 100 10
4 Lick Ghost Vật lý 30 100 30
7 Snarl Dark Đặc biệt 55 95 15
10 Hone Claws Dark Trạng thái 15
14 Bite Dark Vật lý 60 100 25
18 Roar Normal Trạng thái 20
22 Headbutt Normal Vật lý 70 100 15
26 Payback Dark Vật lý 50 100 10
31 Crunch Dark Vật lý 80 100 15
35 Swagger Normal Trạng thái 85 15
39 Reversal Fighting Vật lý 100 15
43 Jaw Lock Dark Vật lý 80 100 10
49 Double-Edge Normal Vật lý 120 100 15

Phối chiêu & Phân tích

Chia sẻ bộ chiêu và phân tích của bạn với cộng đồng.

1 Thế hệ 1 Bộ 1 Bộ chiêu
Đóng góp bộ chiêu của bạn

Mô tả

Generation IX
Scarlet:
It always scowls in an attempt to make opponents take it seriously, but even crying children will burst into laughter when they see Maschiff’s face.
Violet:
Its well-developed jaw and fangs are strong enough to crunch through boulders, and its thick fat makes for an excellent defense.